tên, nổi tiếng, xuất sắc, danh tiếng
On'yomi (音読み)
- メイ
- ミョウ
Kun'yomi (訓読み)
- な
- -な
Về kanji này
Kanji 「名」 có nghĩa chính là 'tên' hoặc 'danh tiếng'. Kanji này thường được dùng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「名」 gồm có 指名 (しめい), nghĩa là 'bị chỉ định', 氏名 (しめい), nghĩa là 'họ tên', và 署名 (しょめい), có nghĩa là 'chữ ký'. Những từ này liên quan đến danh tính và tên gọi của con người. Chú ý rằng trong ngữ cảnh hàng ngày, người Nhật thường dùng tên riêng kèm theo danh xưng để thể hiện sự lịch sự và tôn trọng.
Câu ví dụ
彼の名前は彼に似合っている。
Tên của anh ấy rất hợp với anh.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- name, noted, distinguished, reputation
- Tiếng Việt
- tên, nổi tiếng, xuất sắc, danh tiếng
- 日本語
- 名前, 著名な, 優れた, 評判
- 한국어
- 이름, 저명한, 뛰어난, 평판
- 中文
- 名字, 著名, 杰出, 声誉
- id
- nama, terkenal, terkemuka, reputasi
- th
- ชื่อ, มีชื่อเสียง, มีชื่อเสียง, ชื่อเสียง
- es
- nombre, destacado, distinguido, reputación
- fr
- nom, réputé, distingué, réputation
- de
- Name, beachtet, ausgezeichnet, Ruf
- pt
- nome, notável, distinto, reputação
Từ ghép phổ biến
- 指名naming, nominating, designating
- 氏名(full) name, identity
- 署名signature, autograph
- 知名well-known
- 本名real name
- 名義name (esp. on a deed, contract, work, etc.), formal name, published name
- 名称name, title
- 名人master, expert, Meijin (professional title)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.