Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 口lớp 1tần suất #177Kanken cấp 10Kanji Jōyō (thường dụng)

tên, nổi tiếng, xuất sắc, danh tiếng

On'yomi (音読み)

  • メイ
  • ミョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • -な

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạn đang hét lớn tên của mình (口) để mọi người biết bạn là ai (名), điều đó giúp bạn nổi bật!

Về kanji này

Kanji 「名」 có nghĩa chính là 'tên' hoặc 'danh tiếng'. Kanji này thường được dùng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「名」 gồm có 指名 (しめい), nghĩa là 'bị chỉ định', 氏名 (しめい), nghĩa là 'họ tên', và 署名 (しょめい), có nghĩa là 'chữ ký'. Những từ này liên quan đến danh tính và tên gọi của con người. Chú ý rằng trong ngữ cảnh hàng ngày, người Nhật thường dùng tên riêng kèm theo danh xưng để thể hiện sự lịch sự và tôn trọng.

Câu ví dụ

  • 彼の名前は彼に似合っている。

    Tên của anh ấy rất hợp với anh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
name, noted, distinguished, reputation
Tiếng Việt
tên, nổi tiếng, xuất sắc, danh tiếng
日本語
名前, 著名な, 優れた, 評判
한국어
이름, 저명한, 뛰어난, 평판
中文
名字, 著名, 杰出, 声誉
id
nama, terkenal, terkemuka, reputasi
th
ชื่อ, มีชื่อเสียง, มีชื่อเสียง, ชื่อเสียง
es
nombre, destacado, distinguido, reputación
fr
nom, réputé, distingué, réputation
de
Name, beachtet, ausgezeichnet, Ruf
pt
nome, notável, distinto, reputação

Từ ghép phổ biến

  • 指名しめいnaming, nominating, designating
  • 氏名しめい(full) name, identity
  • 署名しょめいsignature, autograph
  • 知名ちめいwell-known
  • 本名ほんみょうreal name
  • 名義めいぎname (esp. on a deed, contract, work, etc.), formal name, published name
  • 名称めいしょうname, title
  • 名人めいじんmaster, expert, Meijin (professional title)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.