N2Danh từ
投票
とうひょう
Nghĩa
- 1.bỏ phiếu
- 2.thăm dò ý kiến
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- vote, poll
- Tiếng Việt
- bỏ phiếu, thăm dò ý kiến
- 日本語
- 投票
- 한국어
- 투표
- 中文
- 投票
- Bahasa Indonesia
- suara
- ภาษาไทย
- การลงคะแนนเสียง
- Español
- voto
- Français
- vote
- Deutsch
- Abstimmung
- Português
- votação
Kanji được dùng
Câu ví dụ
市長を選ぶために人々は投票所へ行きます。
Mọi người đến địa điểm bỏ phiếu để bầu cho thị trưởng.
投票所に着くと、行列ができていました。
Khi tôi đến điểm bầu cử, đã có một hàng.
無事に投票することができました。
Họ đã có thể bỏ phiếu mà không gặp vấn đề gì.
投票は市民の関心を集めました。
Việc bỏ phiếu đã thu hút sự quan tâm lớn từ người dân.
加えて、最近の選挙では、投票率が大幅に低下した。
Ngoài ra, tỷ lệ cử tri đi bầu đã giảm đáng kể trong kỳ bầu cử gần đây.
そうだね。投票は大事だから。
Đúng vậy. Bỏ phiếu rất quan trọng.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.