Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 票lớp 4tần suất #1250Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

phiếu, vé, bầu cử

On'yomi (音読み)

  • ヒョウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi cầm một tấm vé (票) trong tay, bạn cảm nhận được sức mạnh của phiếu bầu, như thể đang nắm trong tay tương lai.

Về kanji này

Kanji 「票」 có nghĩa chính là phiếu hay giấy tờ có liên quan đến việc bỏ phiếu hoặc nhận diện. Kanji này chủ yếu được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「票」 bao gồm 投票 (とうひょう) nghĩa là bỏ phiếu; 証票 (しょうひょう) nghĩa là biên lai hay phiếu chứng nhận; và 入場券 (にゅうじょうけん) là vé vào cửa. Khi sử dụng, các bạn cần lưu ý rằng 「票」 thường liên quan đến các hoạt động chính thức như bỏ phiếu trong bầu cử hoặc nhận các dịch vụ. Người học nên chú ý kỹ về ngữ cảnh khi sử dụng từ này.

Câu ví dụ

  • 選挙の票を投じた。

    Tôi đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
票, ticket, vote
Tiếng Việt
phiếu, vé, bầu cử
日本語
票, チケット, 投票
한국어
표, 티켓, 투표
中文
票, 车票, 投票
id
tiket, suara
th
บัตร, ตั๋ว, เสียง
es
boleto, ticket, voto
fr
billet, votant
de
Ticket, Stimmzettel
pt
bilhete, voto

Từ ghép phổ biến

  • 投票とうひょうvote, poll
  • 証票しょうひょうvoucher, receipt
  • 入場券にゅうじょうけんentrance ticket
  • 郵便投票ゆうびんとうひょうpostal voting

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.