Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 扌lớp 3tần suất #400Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

ném, đầu tư, vứt

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • な.
  • とう.る

Gợi nhớ

Khi bạn "投" một vật, tay (扌) bạn giơ lên như đang ném nó ra xa.

Về kanji này

Kanji 「投」 có nghĩa chính là "ném" hoặc "ném đi". Kanji này thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ 投げる (なげる) có nghĩa là "ném". Bên cạnh đó, nó còn xuất hiện trong một số từ ghép như 投資 (とうし) có nghĩa là "đầu tư" và 投票 (とうひょう) nghĩa là "bỏ phiếu". Những từ này cho thấy việc sử dụng kanji này không chỉ trong hành động ném mà còn trong các hoạt động xã hội và kinh tế. Lưu ý rằng, kanji này thường được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến việc tham gia, quyết định hoặc đầu tư cái gì đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼はサッカーを投げた。

    Cậu ấy đã ném bóng đá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
throw, cast, pitch
Tiếng Việt
ném, đầu tư, vứt
日本語
投げる, 投資
한국어
던지다
中文
投掷, 扔
id
lempar, memproyeksikan
th
ขว้าง, โยน
es
lanzar, tirar
fr
jeter, lancer
de
werfen, werfen
pt
jogar, arremessar

Từ ghép phổ biến

  • 投資とうしinvestment
  • 投票とうひょうvote, poll
  • 投げるなげるto throw
  • 投げ試合なげあいthrowing match (contests)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.