Từ vựng
N3Danh từ

拡大

かくだい

Nghĩa

  • 1.mở rộng
  • 2.phóng lớn

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
expansion, enlargement
Tiếng Việt
mở rộng, phóng lớn
日本語
拡大
한국어
확장, 확대
中文
扩张, 扩大
Bahasa Indonesia
ekspansi, perbesaran
ภาษาไทย
การขยายตัว, การขยาย
Español
expansión, aumento
Français
expansion, agrandissement
Deutsch
Expansion, Vergrößerung
Português
expansão, aumento

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 会場の向こうに拡大する地図があった。

    Có một bản đồ mở rộng ở phía bên kia hội trường.

  • しかし、財政赤字の拡大も懸念されるべき問題です。

    Tuy nhiên, sự mở rộng của thâm hụt tài chính cũng là một mối lo ngại.

  • 一方で、社会的格差の拡大も懸念されますね。

    Mặt khác, sự gia tăng chênh lệch xã hội cũng là một mối lo ngại.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.