Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 扌lớp 6tần suất #1500Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

mở rộng, kéo dài

On'yomi (音読み)

  • カク
  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひろ.がる
  • ひろ.げる

Gợi nhớ

Hình đôi tay (扌) đẩy một bức tường (匡) ra xa để không gian được mở rộng (拡) hơn.

Về kanji này

Kanji "拡" có nghĩa chính là mở rộng hoặc tăng cường. Nó thường được dùng ở dạng danh từ và động từ, với các đọc âm là カク và コウ, còn đọc kiểu Nhật là ひろ.がる và ひろ.げる. Một số từ ghép thông dụng với kanji này là 拡大 (かくだい) có nghĩa là "mở rộng" thường dùng trong bối cảnh như mở rộng quy mô; 拡張 (かくちょう) nghĩa là "tăng cường" hoặc "mở rộng", có thể nói về mở rộng không gian; và 拡散 (かくさん) nghĩa là "phân tán", thường dùng khi nói về sự lan rộng của thông tin hoặc chất lỏng. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, bạn có thể kết hợp với nhiều thành phần khác nhau để tạo ra nghĩa phong phú hơn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 視野を拡げることが大事だ。

    Việc mở rộng tầm nhìn là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
expand, enlarge
Tiếng Việt
mở rộng, kéo dài
日本語
広がる, 拡げる
한국어
확장하다, 확대하다
中文
扩展, 增大
id
memperluas, memperbesar
th
ขยาย, ขยายขนาด
es
expandir, aumentar
fr
expansion, agrandir
de
erweitern, vergrößern
pt
expandir, aumentar

Từ ghép phổ biến

  • 拡大かくだいexpansion, enlargement
  • 拡張かくちょうexpansion, extension
  • 拡散かくさんdiffusion, spread

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.