N5Danh từ
大好き
だいすき
Nghĩa
- 1.rất thích
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- to love, like very much
- Tiếng Việt
- rất thích
- 日本語
- 大好き
- 한국어
- 사랑하다
- 中文
- 爱
- Bahasa Indonesia
- mencintai
- ภาษาไทย
- รัก
- Español
- amar
- Français
- aimer
- Deutsch
- lieben
- Português
- amar
Kanji được dùng
Câu ví dụ
母の料理が大好きです。
Tôi rất thích món ăn của mẹ.
友達は日本食が大好きです。
Bạn tôi rất thích đồ ăn Nhật.
私たちは音楽が大好きですから楽しみにしていました。
Vì chúng tôi thích âm nhạc, chúng tôi đã rất mong chờ.
はい、大好きです。
Vâng, tôi rất thích chúng.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.