Từ vựng
N1Danh từ

大阪

おおさか

Nghĩa

  • 1.Osaka (thành phố, tỉnh)

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
Osaka (city, prefecture)
Tiếng Việt
Osaka (thành phố, tỉnh)
日本語
大阪(市、府)
한국어
오사카 (시, 현)
中文
大阪(城市,府)
Bahasa Indonesia
Osaka
ภาษาไทย
โอซาก้า
Español
Osaka
Français
Osaka
Deutsch
Osaka
Português
Osaka

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 今週末、大阪に泊まります。

    Tôi sẽ ở Osaka vào cuối tuần này.

  • 二日目は大阪城へ行きました。

    Vào ngày thứ hai, tôi đã đến Osaka Castle.

  • 楽しい時間を過ごして、大阪での経験はとても特別でした。

    Tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ, và trải nghiệm của tôi tại Osaka rất đặc biệt.

  • 大阪に行きます

    Tôi sẽ đến Osaka.

  • 大阪では会議があります

    Có một cuộc họp ở Osaka.

  • 大阪から来ました

    Tôi đến từ Osaka.

  • そうですか、大阪はいいところですね。

    Vậy à, Osaka là nơi rất đẹp.

  • 私は大阪からです。東京は楽しいですか?

    Tôi đến từ Osaka. Tokyo có vui không?

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.