Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 阜lớp 4tần suất #503Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

đồi, dốc

On'yomi (音読み)

  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

  • さか

Gợi nhớ

Khi đứng trên độ cao của sườn núi, tôi cảm nhận được sức mạnh của độ dốc chênh lệch.

Về kanji này

Kanji 「阪」 mang nghĩa chính là "độ cao" hoặc "dốc". Nó thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 阪神 (はんしん) chỉ khu vực Osaka-Kobe, 京阪 (けいはん) nói về Kyoto và Osaka, và 大阪 (おおさか) nghĩa là thành phố hay tỉnh Osaka. Bên cạnh đó, 下阪 (げはん) có nghĩa là di chuyển từ Tokyo đến Osaka và 来阪 (らいはん) có nghĩa là đến Osaka. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến địa danh, vì vậy bạn sẽ thấy nó xuất hiện nhiều khi nói về các khu vực ở Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 大阪は食文化が豊かだ。

    Osaka có nền văn hóa ẩm thực phong phú.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
heights, slope
Tiếng Việt
đồi, dốc
日本語
坂, 傾斜
한국어
높이, 경사
中文
山坡, 斜坡
id
ketinggian, lereng
th
ความสูง, ลาด
es
alturas, pendiente
fr
hauteurs, versant
de
Höhen, Hang
pt
alturas, inclinação

Từ ghép phổ biến

  • 阪神はんしんOsaka-Kobe, Hanshin (company name: railway, dept. store, baseball team, etc.)
  • 京阪けいはんKyoto and Osaka, Kyoto-Osaka area
  • 大阪おおさかOsaka (city, prefecture)
  • 下阪げはんproceeding from Tokyo to Osaka
  • 来阪らいはんcoming to Osaka, visit to Osaka
  • 帰阪きはんreturning to Osaka, coming back (home) to Osaka
  • 在阪ざいはんbeing based in Osaka, being in Osaka
  • 阪急はんきゅうHankyu (Kansai area railway and retail conglomerate)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.