đồi, dốc
On'yomi (音読み)
- ハン
Kun'yomi (訓読み)
- さか
Về kanji này
Kanji 「阪」 mang nghĩa chính là "độ cao" hoặc "dốc". Nó thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 阪神 (はんしん) chỉ khu vực Osaka-Kobe, 京阪 (けいはん) nói về Kyoto và Osaka, và 大阪 (おおさか) nghĩa là thành phố hay tỉnh Osaka. Bên cạnh đó, 下阪 (げはん) có nghĩa là di chuyển từ Tokyo đến Osaka và 来阪 (らいはん) có nghĩa là đến Osaka. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến địa danh, vì vậy bạn sẽ thấy nó xuất hiện nhiều khi nói về các khu vực ở Nhật Bản.
Câu ví dụ
大阪は食文化が豊かだ。
Osaka có nền văn hóa ẩm thực phong phú.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- heights, slope
- Tiếng Việt
- đồi, dốc
- 日本語
- 坂, 傾斜
- 한국어
- 높이, 경사
- 中文
- 山坡, 斜坡
- id
- ketinggian, lereng
- th
- ความสูง, ลาด
- es
- alturas, pendiente
- fr
- hauteurs, versant
- de
- Höhen, Hang
- pt
- alturas, inclinação
Từ ghép phổ biến
- 阪神Osaka-Kobe, Hanshin (company name: railway, dept. store, baseball team, etc.)
- 京阪Kyoto and Osaka, Kyoto-Osaka area
- 大阪Osaka (city, prefecture)
- 下阪proceeding from Tokyo to Osaka
- 来阪coming to Osaka, visit to Osaka
- 帰阪returning to Osaka, coming back (home) to Osaka
- 在阪being based in Osaka, being in Osaka
- 阪急Hankyu (Kansai area railway and retail conglomerate)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.