N1Danh từ
基礎
きそ
Nghĩa
- 1.nền tảng
- 2.cơ sở
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- foundation, basis
- Tiếng Việt
- nền tảng, cơ sở
- 日本語
- 基盤, 土台
- 한국어
- 기초, 베이스
- 中文
- 基础, 基础
- Bahasa Indonesia
- fondasi, dasar
- ภาษาไทย
- พื้นฐาน, ฐาน
- Español
- fundamento, base
- Français
- fondation, base
- Deutsch
- Fundament, Basis
- Português
- fundação, base
Kanji được dùng
Câu ví dụ
午前中は基礎工事を進めました。
Buổi sáng, họ tiến hành công việc nền móng.
午前中、私たちは基礎工事をしました。
Vào buổi sáng, chúng tôi đã làm việc trên nền móng.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.