cơ sở, gốc rễ, đếm cho máy móc, nền tảng
On'yomi (音読み)
- キ
Kun'yomi (訓読み)
- もと
- もとい
Về kanji này
Kanji "基" có nghĩa chính là nền tảng hoặc căn cứ. Nó thường được sử dụng như một danh từ để chỉ những thứ cơ bản hoặc làm nền cho các thứ khác. Một số từ ghép phổ biến với "基" gồm: "基金" (ききん) có nghĩa là quỹ, "基礎" (きそ) chỉ nền tảng, và "基地" (きち) tức là căn cứ, thường dùng theo nghĩa quân sự. Khi học kanji này, chú ý rằng "基" thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến nền tảng hay cơ sở của một sự việc hay tổ chức.
Câu ví dụ
基準を明確にする必要がある。
Cần thiết phải làm rõ các tiêu chuẩn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- fundamentals, radical (chem), counter for machines, foundation
- Tiếng Việt
- cơ sở, gốc rễ, đếm cho máy móc, nền tảng
- 日本語
- 基礎, 根本的な, 機械のカウンター, 土台
- 한국어
- 기초, 근본적인, 기계에 대한 카운터, 토대
- 中文
- 基础, 根本, 机器计数器, 基础
- id
- fundamental, radikal (kimia), penghitung mesin, dasar
- th
- พื้นฐาน, ราก (เคมี), ตัวนับเครื่องจักร, มูลนิธิ
- es
- fundamentos, radical (química), contador para máquinas, fundación
- fr
- fondamentaux, radical (chimie), compteur pour machines, fondation
- de
- Grundlagen, radikal (Chem.), Zähler für Maschinen, Fundament
- pt
- fundamentos, radical (química), contador de máquinas, fundação
Từ ghép phổ biến
- 基金fund, foundation
- 基礎foundation, basis
- 基地base (military, expedition, etc.), enthusiast, maniac
- 基調basic tone, underlying tone, basic theme
- 基盤base, basis, foundation
- 基本basics, fundamentals, basis
- 基準standard, criterion, norm
- 基本的fundamental, basic
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.