Quay lại từ điển
JLPT N218画 · 18 nétbộ thủ 石tần suất #2732Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

nền tảng, đá góc, cơ sở

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • いしづえ

Gợi nhớ

Khi xây nhà, nền được làm từ đá (石), như một viên đá vững chắc 𢦏 giữ mọi thứ đứng vững.

Về kanji này

Kanji "礎" có ý nghĩa chính là "nền tảng", "đá góc" hay "căn cứ". Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "礎石" (そせき), nghĩa là "đá tảng nền"; "基礎" (きそ), có nghĩa là "nền tảng"; và "礎となる" (いしづえとなる), nghĩa là "trở thành nền tảng". Kanji này thể hiện sự quan trọng của các yếu tố tạo ra nền tảng vững chắc cho một sự việc hoặc một công trình. Khi dùng "礎", bạn có thể nghĩ đến những điều thiết yếu giúp xây dựng hoặc hỗ trợ cho việc gì đó trong cuộc sống.

Cấu tạo từ

𢦏

Câu ví dụ

  • 彼の言葉が成功の礎となった。

    Lời nói của anh ấy trở thành nền tảng cho thành công.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
foundation, cornerstone, base
Tiếng Việt
nền tảng, đá góc, cơ sở
日本語
基盤, 礎, 土台
한국어
기초
中文
基础
id
fondasi
th
มูลนิธิ
es
fundamento
fr
fondation
de
Grundlage
pt
fundação

Từ ghép phổ biến

  • 礎石そせきfoundation stone, cornerstone
  • 基礎きそfoundation, basis
  • 礎となるいしづえとなるto become a foundation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.