N1Danh từ
営繕
えいぜん
Nghĩa
- 1.bảo trì
- 2.bảo quản
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- maintenance and repair, upkeep (of equipment)
- Tiếng Việt
- bảo trì, bảo quản
- 日本語
- 営繕
- 한국어
- 유지 보수
- 中文
- 维护, 修理
- Bahasa Indonesia
- perawatan dan perbaikan
- ภาษาไทย
- การบำรุงรักษาและซ่อมแซม
- Español
- mantenimiento y reparación
- Français
- entretien et réparation
- Deutsch
- Instandhaltung und Reparatur, Wartung
- Português
- manutenção e reparo
Kanji được dùng
Từ liên quan
営業
えいぎょう
kinh doanh, bán hàng
N3経営
けいえい
quản lý, điều hành
N1営種
えいしゅ
loại hình doanh nghiệp
N3修繕
しゅうぜん
sửa chữa, hàn gắn
N1陣営
じんえい
trại (người ủng hộ một giáo lý, đảng, v.v.), phe phái (của một đảng)
N1営巣
えいそう
xây tổ
N1風俗営業
ふうぞくえいぎょう
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ăn uống và giải trí, câu lạc bộ, sòng bạc và nhà hàng
N1屯営
とんえい
trại quân đội, doanh trại
N1Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.