hàn lại
On'yomi (音読み)
- ゼン
Kun'yomi (訓読み)
- つくろ.う
Về kanji này
Kanji "繕" mang ý nghĩa chính là sửa chữa hoặc khâu vá. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được dùng như động từ với cách đọc "つくろう" và như danh từ. Một số từ ghép nổi bật bao gồm "修繕" (しゅうぜん), có nghĩa là sửa chữa; "繕う" (つくろう), nghĩa là mended; "営繕" (えいぜん), ý chỉ việc bảo trì và sửa chữa. Khi sử dụng từ này, bạn có thể liên tưởng đến việc chăm sóc và làm cho mọi thứ trở nên gọn gàng hơn, không chỉ là sửa chữa về mặt vật chất mà còn là cải thiện tình hình chung.
Câu ví dụ
彼は古い服を繕って着ている。
Anh ấy đang mặc những bộ quần áo cũ đã được sửa sang.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- darning, repair, mend, trim, tidy up, adjust
- Tiếng Việt
- hàn lại
- 日本語
- 繕う
- 한국어
- 수선
- 中文
- 修补
- id
- memperbaiki, perbaikan, menyulam, rapi, penyesuaian
- th
- การปะ, ซ่อมแซม, ซ่อม, ปรับ
- es
- remendar, reparar, arreglar, ajustar
- fr
- raccommodage, réparation, repriser, ranger, ajuster
- de
- Stopfen, Reparatur, Ausbesserung, Trim, Ordnung, Anpassung
- pt
- remendo, reparo, conserto, organização, ajuste
Từ ghép phổ biến
- 修繕repair, mending
- 繕うto mend, to patch up, to repair
- 営繕maintenance and repair, upkeep (of equipment)
- 繕いmending, repair, darning
- 繕草Japanese mugwort (Artemisia princeps)
- 修繕工repair man
- 修繕費cost of repairs, repair costs
- 身繕いdressing oneself, personal grooming
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.