Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 糸tần suất #2195Kanji Jōyō (thường dụng)

hàn lại

On'yomi (音読み)

  • ゼン

Kun'yomi (訓読み)

  • つくろ.う

Gợi nhớ

Khi dệt sợi chỉ, tôi khéo léo sửa chữa vết rách trên váy để nó trở nên hoàn hảo hơn.

Về kanji này

Kanji "繕" mang ý nghĩa chính là sửa chữa hoặc khâu vá. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được dùng như động từ với cách đọc "つくろう" và như danh từ. Một số từ ghép nổi bật bao gồm "修繕" (しゅうぜん), có nghĩa là sửa chữa; "繕う" (つくろう), nghĩa là mended; "営繕" (えいぜん), ý chỉ việc bảo trì và sửa chữa. Khi sử dụng từ này, bạn có thể liên tưởng đến việc chăm sóc và làm cho mọi thứ trở nên gọn gàng hơn, không chỉ là sửa chữa về mặt vật chất mà còn là cải thiện tình hình chung.

Câu ví dụ

  • 彼は古い服を繕って着ている。

    Anh ấy đang mặc những bộ quần áo cũ đã được sửa sang.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
darning, repair, mend, trim, tidy up, adjust
Tiếng Việt
hàn lại
日本語
繕う
한국어
수선
中文
修补
id
memperbaiki, perbaikan, menyulam, rapi, penyesuaian
th
การปะ, ซ่อมแซม, ซ่อม, ปรับ
es
remendar, reparar, arreglar, ajustar
fr
raccommodage, réparation, repriser, ranger, ajuster
de
Stopfen, Reparatur, Ausbesserung, Trim, Ordnung, Anpassung
pt
remendo, reparo, conserto, organização, ajuste

Từ ghép phổ biến

  • 修繕しゅうぜんrepair, mending
  • 繕うつくろうto mend, to patch up, to repair
  • 営繕えいぜんmaintenance and repair, upkeep (of equipment)
  • 繕いつくろいmending, repair, darning
  • 繕草つくろいぐさJapanese mugwort (Artemisia princeps)
  • 修繕工しゅうぜんこうrepair man
  • 修繕費しゅうぜんひcost of repairs, repair costs
  • 身繕いみづくろいdressing oneself, personal grooming

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.