Từ vựng
N1Danh từ

医者

いしゃ

Nghĩa

  • 1.bác sĩ
  • 2.thầy thuốc

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
doctor, physician
Tiếng Việt
bác sĩ, thầy thuốc
日本語
医師
한국어
의사
中文
医生
Bahasa Indonesia
dokter
ภาษาไทย
หมอ
Español
médico
Français
médecin
Deutsch
Arzt
Português
médico

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 明日、お医者さんに行きます。

    Tôi sẽ đi khám bác sĩ vào ngày mai.

  • 次の日、私はお医者さんに会いました。

    Ngày hôm sau, tôi gặp bác sĩ.

  • お医者さんは薬をくれました。

    Bác sĩ đã cho tôi thuốc.

  • 医者から呼ばれて、田中さんは診察室に入りました。

    Được bác sĩ gọi, ông Tanaka đã vào phòng khám.

  • 医者は優しく話しました。「検査の結果は問題ありません。」

    Bác sĩ đã nói chuyện nhẹ nhàng. "Kết quả kiểm tra không có vấn đề gì."

  • もし熱や咳がある場合はすぐに医者の診察を受けてください

    Nếu bạn có sốt hoặc ho, xin hãy đi khám bác sĩ ngay lập tức.

  • 午前中の回診で、医者と一緒に病室を回る。

    Trong các đợt đi buổi sáng, cô ấy đi vòng quanh các phòng bệnh với bác sĩ.

  • 医者が説明する間、佐藤さんはメモを取る。

    Trong khi bác sĩ giải thích, y tá Sato ghi chép.

  • その後、医者と話して、患者の状態を報告します。

    Sau đó, cô nói chuyện với bác sĩ và báo cáo tình trạng của bệnh nhân.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.