Từ vựng
N1Danh từ

冒険

ぼうけん

Nghĩa

  • 1.cuộc phiêu lưu
  • 2.mạo hiểm
  • 3.liều lĩnh

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
adventure, venture, venture which is unlikely to succeed
Tiếng Việt
cuộc phiêu lưu, mạo hiểm, liều lĩnh
日本語
冒険, 危険な冒険
한국어
모험, 위험한 모험
中文
冒险, 风险
Bahasa Indonesia
petualangan, usaha
ภาษาไทย
การผจญภัย, การเสี่ยง
Español
aventura, empresa
Français
aventure, entreprise
Deutsch
Abenteuer, Unterfangen
Português
aventura, empreendimento

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 帆船の冒険に出発した

    Đã khởi hành cho cuộc phiêu lưu trên thuyền buồm.

  • 私は将来の冒険に心が踊った。

    Trái tim tôi nhảy múa khi nghĩ đến những cuộc phiêu lưu sắp tới.

  • 沖を航海するのは冒険です。

    Đi thuyền ra khơi là một cuộc phiêu lưu.

  • 彼は狂った冒険を始めた

    Anh ấy bắt đầu một cuộc phiêu lưu hoang dã.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.