rủi ro, đương đầu
On'yomi (音読み)
- ボウ
Kun'yomi (訓読み)
- おか.す
Về kanji này
Kanji 「冒」 chủ yếu mang nghĩa là đương đầu, liều lĩnh hoặc mạo hiểm. Nó có thể được sử dụng như một động từ, ví dụ là động từ 冒す (おかす) nghĩa là "dám" hoặc "liều lĩnh". Một số từ ghép thường gặp là 冒険 (ぼうけん), có nghĩa là "cuộc phiêu lưu"; và 冒頭 (ぼうとう), nghĩa là "đoạn đầu" hay "phần mở đầu". Ngoài ra, 感冒 (かんぼう) cũng xuất hiện, kính lập nghĩa là "cảm cúm". Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến việc chấp nhận rủi ro hay đối mặt với khó khăn.
Câu ví dụ
危険を冒して冒険に出た。
Anh ấy đã mạo hiểm ra ngoài trong một cuộc phiêu lưu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- risk, face, defy, dare, damage, assume (a name)
- Tiếng Việt
- rủi ro, đương đầu
- 日本語
- リスク, 顔を向ける
- 한국어
- 위험, 맞서다
- 中文
- 冒险, 面对
- id
- risiko, melawan, berani, kerusakan, menganggap
- th
- ความเสี่ยง, เผชิญหน้า, กล้า, ทำลาย, สมมุติ
- es
- riesgo, enfrentar, atreverse, perjudicar, asumir
- fr
- risque, affronter, oser, dommages, assumer
- de
- Risiko, Gesicht, konfrontieren, wagen, Schaden, annehmen
- pt
- risco, encarar, atrever, dano, assumir
Từ ghép phổ biến
- 冒険adventure, venture, venture which is unlikely to succeed
- 冒頭beginning, opening, start
- 冒すto brave, to risk, to face
- 感冒(common) cold
- 冒涜blasphemy, profanity, sacrilege
- 冒険者adventurer
- 冒険談tale of adventure
- 冒険家adventurer
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.