Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 冂tần suất #1317Kanji Jōyō (thường dụng)

rủi ro, đương đầu

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おか.す

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người dám đối mặt với cơn bão lớn, thách thức số phận để đạt được ước mơ vĩ đại.

Về kanji này

Kanji 「冒」 chủ yếu mang nghĩa là đương đầu, liều lĩnh hoặc mạo hiểm. Nó có thể được sử dụng như một động từ, ví dụ là động từ 冒す (おかす) nghĩa là "dám" hoặc "liều lĩnh". Một số từ ghép thường gặp là 冒険 (ぼうけん), có nghĩa là "cuộc phiêu lưu"; và 冒頭 (ぼうとう), nghĩa là "đoạn đầu" hay "phần mở đầu". Ngoài ra, 感冒 (かんぼう) cũng xuất hiện, kính lập nghĩa là "cảm cúm". Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến việc chấp nhận rủi ro hay đối mặt với khó khăn.

Câu ví dụ

  • 危険を冒して冒険に出た。

    Anh ấy đã mạo hiểm ra ngoài trong một cuộc phiêu lưu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
risk, face, defy, dare, damage, assume (a name)
Tiếng Việt
rủi ro, đương đầu
日本語
リスク, 顔を向ける
한국어
위험, 맞서다
中文
冒险, 面对
id
risiko, melawan, berani, kerusakan, menganggap
th
ความเสี่ยง, เผชิญหน้า, กล้า, ทำลาย, สมมุติ
es
riesgo, enfrentar, atreverse, perjudicar, asumir
fr
risque, affronter, oser, dommages, assumer
de
Risiko, Gesicht, konfrontieren, wagen, Schaden, annehmen
pt
risco, encarar, atrever, dano, assumir

Từ ghép phổ biến

  • 冒険ぼうけんadventure, venture, venture which is unlikely to succeed
  • 冒頭ぼうとうbeginning, opening, start
  • 冒すおかすto brave, to risk, to face
  • 感冒かんぼう(common) cold
  • 冒涜ぼうとくblasphemy, profanity, sacrilege
  • 冒険者ぼうけんしゃadventurer
  • 冒険談ぼうけんだんtale of adventure
  • 冒険家ぼうけんかadventurer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.