dốc đứng, nơi khó tiếp cận, vị trí không thể xâm phạm, nơi dốc
Cũng có: đôi mắt sắc bén
On'yomi (音読み)
- ケン
Kun'yomi (訓読み)
- けわ.しい
Về kanji này
Kanji 「険」 có nghĩa chính là "dốc" hoặc "khó khăn". Kanji này thường được sử dụng như tính từ với cách đọc kun là "けわしい" để mô tả những nơi hiểm trở hoặc dốc đứng. Ví dụ, trong từ "危険" (きけん), có nghĩa là "nguy hiểm", ta thấy rõ mối liên hệ với sự hiểm nguy trong các tình huống khó khăn. Một từ nữa, "保険" (ほけん), có nghĩa là "bảo hiểm", cho thấy cách mà người ta bảo vệ mình khỏi những tình huống rủi ro. Cuối cùng, "冒険" (ぼうけん) có nghĩa là "phiêu lưu", thể hiện sự khám phá những nơi không an toàn. Khi dùng kanji này, bạn có thể nghĩ đến những thử thách và sự mạo hiểm.
Câu ví dụ
険しい山道を登った。
Tôi đã leo con đường núi dốc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- precipitous, inaccessible place, impregnable position, steep place, sharp eyes
- Tiếng Việt
- dốc đứng, nơi khó tiếp cận, vị trí không thể xâm phạm, nơi dốc, đôi mắt sắc bén
- 日本語
- 険しい, アクセス不可, 登れない位置, 急な場所, 鋭い目
- 한국어
- 험한, 접근 불가능한 곳, 철옹성의 위치, 가파른 곳, 예리한 눈
- 中文
- 险峻, 无法进入的地方, 坚不可摧的地位, 陡峭的地方, 锐利的眼睛
- id
- curam, tempat terjal
- th
- ชัน, สถานที่เข้าถึงยาก
- es
- inaccesible, lugar escarpado
- fr
- inaccessible, endroit abrupt
- de
- steil, unzugänglicher Ort
- pt
- íngreme, lugar inacessível
Từ ghép phổ biến
- 危険danger, peril, hazard
- 保険insurance, guarantee, warranty
- 冒険adventure, venture, venture which is unlikely to succeed
- 保険金insurance payout, insurance money
- 生命保険life insurance
- 険悪dangerous, perilous, threatening
- 険しいprecipitous, rugged, inaccessible
- 火災保険fire insurance
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.