Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 阜lớp 5tần suất #707Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

dốc đứng, nơi khó tiếp cận, vị trí không thể xâm phạm, nơi dốc

Cũng có: đôi mắt sắc bén

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • けわ.しい

Gợi nhớ

Khi nhìn vào ngọn núi hiểm trở, tôi thấy dốc đứng và khó tiếp cận, khiến tôi cảm nhận rõ sự hiểm nguy trên con đường chinh phục.

Về kanji này

Kanji 「険」 có nghĩa chính là "dốc" hoặc "khó khăn". Kanji này thường được sử dụng như tính từ với cách đọc kun là "けわしい" để mô tả những nơi hiểm trở hoặc dốc đứng. Ví dụ, trong từ "危険" (きけん), có nghĩa là "nguy hiểm", ta thấy rõ mối liên hệ với sự hiểm nguy trong các tình huống khó khăn. Một từ nữa, "保険" (ほけん), có nghĩa là "bảo hiểm", cho thấy cách mà người ta bảo vệ mình khỏi những tình huống rủi ro. Cuối cùng, "冒険" (ぼうけん) có nghĩa là "phiêu lưu", thể hiện sự khám phá những nơi không an toàn. Khi dùng kanji này, bạn có thể nghĩ đến những thử thách và sự mạo hiểm.

Câu ví dụ

  • 険しい山道を登った。

    Tôi đã leo con đường núi dốc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
precipitous, inaccessible place, impregnable position, steep place, sharp eyes
Tiếng Việt
dốc đứng, nơi khó tiếp cận, vị trí không thể xâm phạm, nơi dốc, đôi mắt sắc bén
日本語
険しい, アクセス不可, 登れない位置, 急な場所, 鋭い目
한국어
험한, 접근 불가능한 곳, 철옹성의 위치, 가파른 곳, 예리한 눈
中文
险峻, 无法进入的地方, 坚不可摧的地位, 陡峭的地方, 锐利的眼睛
id
curam, tempat terjal
th
ชัน, สถานที่เข้าถึงยาก
es
inaccesible, lugar escarpado
fr
inaccessible, endroit abrupt
de
steil, unzugänglicher Ort
pt
íngreme, lugar inacessível

Từ ghép phổ biến

  • 危険きけんdanger, peril, hazard
  • 保険ほけんinsurance, guarantee, warranty
  • 冒険ぼうけんadventure, venture, venture which is unlikely to succeed
  • 保険金ほけんきんinsurance payout, insurance money
  • 生命保険せいめいほけんlife insurance
  • 険悪けんあくdangerous, perilous, threatening
  • 険しいけわしいprecipitous, rugged, inaccessible
  • 火災保険かさいほけんfire insurance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.