Từ vựng
N1Danh từ

分析

ぶんせき

Nghĩa

  • 1.phân tích

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
analysis
Tiếng Việt
phân tích
日本語
分析
한국어
분석
中文
分析
Bahasa Indonesia
analisis
ภาษาไทย
การวิเคราะห์
Español
análisis
Français
analyse
Deutsch
Analyse
Português
análise

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • この研究では地域の気温の変化が詳しく分析されました。

    Nghiên cứu này đã phân tích chi tiết sự thay đổi nhiệt độ khu vực.

  • 彼は挿入されたデータを拾い集め、詳細に分析した。

    Anh ấy đã thu thập dữ liệu được chèn và phân tích chi tiết.

  • 考古学者は詳しい資料を分析している

    Các nhà khảo cổ đang phân tích tài liệu chi tiết.

  • まずは自己分析が大事だよ。

    Trước tiên, tự phân tích là quan trọng.

  • どうやって自己分析するの?

    Làm thế nào để tự phân tích?

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.