Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 木tần suất #980Kanji Jōyō (thường dụng)

chặt, chia, xé, phân tích

On'yomi (音読み)

  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái cây bị chặt thành nhiều phần nhỏ để dễ phân tích các bộ phận của nó.

Về kanji này

Kanji 「析」 có nghĩa chính là phân chia, phân tích hay chẻ nhỏ. Kanji này thường dùng trong các danh từ liên quan đến việc phân tích. Hai từ phổ biến là 分析 (ぶんせき), nghĩa là "phân tích", và 解析 (かいせき), cũng có nghĩa là "phân tích", nhưng thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật hơn. Một ví dụ khác là 透析 (とうせき), nghĩa là "lọc máu" hay "thẩm tách", dùng trong y học. Khi sử dụng từ này trong câu, bạn có thể thấy rằng nó liên quan đến việc tìm hiểu bản chất vấn đề, chẳng hạn trong các chủ đề như tâm lý học hay nghiên cứu khoa học.

Câu ví dụ

  • 問題を良く析出しないと。

    Bạn phải phân tích vấn đề một cách kỹ càng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
chop, divide, tear, analyze
Tiếng Việt
chặt, chia, xé, phân tích
日本語
切る, 分ける, 裂く, 分析
한국어
자르다, 나누다, 찢다, 분석하다
中文
切割, 划分, 撕裂, 分析
id
memotong
th
ตัด
es
cortar
fr
analyser
de
schneiden
pt
cortar

Từ ghép phổ biến

  • 分析ぶんせきanalysis
  • 解析かいせきanalysis, analytical study, parsing
  • 透析とうせきdialysis
  • 人工透析じんこうとうせき(artificial) dialysis
  • 精神分析せいしんぶんせきpsychoanalysis
  • 析出せきしゅつseparation, deposition, precipitation
  • 晶析しょうせきcrystallization, crystallisation
  • 凝析ぎょうせきcoagulation (of a colloid)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.