Từ vựng
N1Danh từ

充実

じゅうじつ

Nghĩa

  • 1.đầy đủ
  • 2.hoàn thiện

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
fullness, completeness, perfection
Tiếng Việt
đầy đủ, hoàn thiện
日本語
充実, 充足
한국어
충실, 완전함, 완벽
中文
充实, 完整, 完美
Bahasa Indonesia
kesempurnaan
ภาษาไทย
ความสมบูรณ์
Español
plenitud
Français
plénitude
Deutsch
Vollständigkeit
Português
plena

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 一つの要因は社会保障の充実である。

    Một trong những yếu tố là sự củng cố an sinh xã hội.

  • 一日がとても充実しています。

    Một ngày của tôi rất trọn vẹn.

  • 今日はとても充実した一日でした。

    Hôm nay là một ngày rất bổ ích.

  • 今日はとても充実した一日でした。

    Hôm nay là một ngày rất bổ ích.

  • 日が終わる頃、田中さんは少し疲れましたが、充実した一日でした。

    Cuối ngày, anh Tanaka cảm thấy hơi mệt, nhưng đó là một ngày đầy ý nghĩa.

  • 忙しいですが、充実しています。

    Bận rộn nhưng đầy đủ.

  • そのためには、外国語教育や留学制度の充実が必要です。

    Để đạt được điều đó, cần nâng cao giáo dục ngoại ngữ và các chương trình du học.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.