thực tế, sự thật, hạt, trái cây
Cũng có: hạt
On'yomi (音読み)
- ジツ
- シツ
Kun'yomi (訓読み)
- み
- みの.る
- まこと
- みの
- みち.る
Về kanji này
Kanji 「実」 có nghĩa chính là thực tế hoặc sự thật. Nó thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 確実 (かくじつ) nghĩa là 'chắc chắn', 現実 (げんじつ) có nghĩa là 'thực tại' và 事実 (じじつ) có nghĩa là 'sự thật'. Ngoài ra, 実は (じつは) có nghĩa là 'thực ra' và 実家 (じっか) chỉ 'ngôi nhà của cha mẹ'. Lưu ý rằng, kanji này còn mang ý nghĩa về hạt giống hoặc trái cây, thể hiện sự sinh trưởng và phát triển.
Câu ví dụ
実際には問題は大きい。
Trên thực tế, vấn đề là lớn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- reality, truth, seed, fruit, nut
- Tiếng Việt
- thực tế, sự thật, hạt, trái cây, hạt
- 日本語
- 実, 現実, 真実
- 한국어
- 실질, 사실, 씨
- 中文
- 现实, 事实, 种子
- id
- realitas, kebenaran, biji, buah, kacang
- th
- ความจริง, ความจริง, เมล็ด, ผลไม้, ถั่ว
- es
- realidad, verdad, semilla, fruto, nuez
- fr
- réalité, vérité, graine, fruit, noix
- de
- Realität, Wahrheit, Samen, Frucht, Nuss
- pt
- realidade, verdade, semente, fruto, noz
Từ ghép phổ biến
- 確実certain, sure, definite
- 現実reality, actuality, hard fact
- 事実fact, truth, reality
- 実はas a matter of fact, by the way, to tell you the truth
- 実家(one's parents') home
- 実感real feeling, actual feeling, to actually feel
- 実業industry, business
- 実験experiment, experimentation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.