phân bổ, lấp đầy
On'yomi (音読み)
- ジュウ
Kun'yomi (訓読み)
- あ.てる
- み.たす
Về kanji này
Kanji "充" có nghĩa chính là "lấp đầy" hoặc "phân chia". Nó thường được sử dụng như một động từ, nhưng cũng có thể xuất hiện trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "拡充 (かくじゅう)" có nghĩa là "mở rộng"; "充実 (じゅうじつ)" nghĩa là "đầy đủ"; và "充電 (じゅうでん)" nghĩa là "sạc điện". Kanji này thường được dùng khi nói về việc làm cho một cái gì đó trở nên đầy đủ hoặc cung cấp tài nguyên cho một cái gì đó. Lưu ý rằng "充" có thể đi kèm với nhiều ý nghĩa khác nhau trong các trường hợp khác nhau, vì vậy người học cần chú ý đến ngữ cảnh khi sử dụng.
Câu ví dụ
時間を充実させたい。
Tôi muốn làm cho thời gian của mình trở nên đầy đủ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- allot, fill
- Tiếng Việt
- phân bổ, lấp đầy
- 日本語
- 充てる, 満たす
- 한국어
- 할당하다, 채우다
- 中文
- 分配, 填充
- id
- menetapkan, mengisi
- th
- จัดสรร, เติมเต็ม
- es
- asignar, rellenar
- fr
- attribuer, remplir
- de
- zuweisen, füllen
- pt
- alocar, preencher
Từ ghép phổ biến
- 拡充expansion
- 充実fullness, completeness, perfection
- 充足sufficiency
- 充電charging (electrically), recharging one's batteries (e.g. by taking a nap), replenishing (one's energy)
- 充当allocation, appropriation
- 充満being filled with, being full of, permeation
- 補充replenishment, supplementation, supplement
- 充てるto assign, to set aside
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.