Từ vựng
N1Động từ nhóm 1

催す

もよおす

Nghĩa

  • 1.tổ chức (một sự kiện)
  • 2.tổ chức (bữa tối, tiệc, v.v.)
  • 3.cảm thấy (cảm giác, cảm xúc, nhu cầu tự nhiên, v.v.)

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
to hold (an event), to give (a dinner, party, etc.), to feel (sensation, emotion, call of nature, etc.)
Tiếng Việt
tổ chức (một sự kiện), tổ chức (bữa tối, tiệc, v.v.), cảm thấy (cảm giác, cảm xúc, nhu cầu tự nhiên, v.v.)
日本語
催す(イベントを開催する), ディナーを開く, 感じる
한국어
개최하다(행사), 저녁 및 파티를 주다, 느끼다
中文
举办(活动), 举办(晚宴、聚会等), 感受(感情,自然的需求等)
Bahasa Indonesia
mengadakan
ภาษาไทย
จัด
Español
realizar
Français
tenir
Deutsch
veranstalten
Português
realizar

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • ある日、町の病院でチャリティーランを開催することになりました。

    Một ngày nọ, quyết định tổ chức một cuộc chạy từ thiện tại bệnh viện của thị trấn.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.