Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 人tần suất #536Kanji Jōyō (thường dụng)

tổ chức

On'yomi (音読み)

  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

  • もよう.す
  • もよお.す

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người (人) đứng để tổ chức (催) một buổi tiệc lớn, nơi mọi người quây quần vui vẻ cùng nhau.

Về kanji này

Kanji 「催」 có nghĩa chính là tổ chức hoặc điều hành một sự kiện nào đó. Nó thường được dùng để chỉ các hoạt động như hội thảo, hội nghị hoặc tiệc tùng. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 開催 (かいさい) có nghĩa là tổ chức một sự kiện, 主催 (しゅさい) nghĩa là người tổ chức, và 共催 (きょうさい) có nghĩa là tổ chức chung. Ngoài ra, 催す (もよおす) là động từ chỉ hành động tổ chức sự kiện. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến những sự kiện lớn và có tính chất chính thức.

Câu ví dụ

  • 会議を催す日が来た。

    Ngày để tổ chức cuộc họp đã đến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sponsor, hold (a meeting), give (a dinner)
Tiếng Việt
tổ chức
日本語
催す
한국어
주최하다
中文
举办
id
penyandang dana
th
ผู้สนับสนุน
es
patrocinador
fr
sponsor
de
Sponsor
pt
patrocinador

Từ ghép phổ biến

  • 開催かいさいholding (a conference, exhibition, etc.), opening, hosting (e.g. the Olympics)
  • 主催しゅさいsponsorship (i.e. conducting under one's auspices), promotion, organizing
  • 共催きょうさいjoint sponsorship (of an event), cosponsorship, joint hosting
  • 催しもよおしevent, festivities, function
  • 催すもよおすto hold (an event), to give (a dinner, party, etc.), to feel (sensation, emotion, call of nature, etc.)
  • 催促さいそくpressing, urging, demanding
  • 催涙さいるいtear-inducing
  • 催し物もよおしもの(program of) entertainments, special events, exhibitions

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.