N1Danh từ
七色
なないろ
Nghĩa
- 1.bảy màu (của cầu vồng)
- 2.màu sắc lăng kính
- 3.hỗn hợp bảy gia vị
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- seven colours (of the rainbow), prismatic colors, blend of seven spices (cayenne, sesame, Japanese pepper, citrus peel, etc.)
- Tiếng Việt
- bảy màu (của cầu vồng), màu sắc lăng kính, hỗn hợp bảy gia vị
- 日本語
- 七つの色(虹の), プリズマティックカラー, 七種のスパイスのブレンド(カイenne、ゴマ、山椒、柚子皮など)
- 한국어
- 일곱 가지 색 (무지개), 프리즘 색상, 일곱 가지 향신료의 혼합 (카이엔, 참깨, 일본 후추, 감귤 껍질 등)
- 中文
- 七种颜色(彩虹), 棱镜色, 七种香料的混合(辣椒、芝麻、日本胡椒、柑橘皮等)
- Bahasa Indonesia
- tujuh warna, warna prismatik
- ภาษาไทย
- สีเจ็ดสี, สีที่มีมิติ
- Español
- siete colores, colores prismáticos
- Français
- sept couleurs, couleurs prismatiques
- Deutsch
- sieben Farben, prismatische Farben
- Português
- sete cores, cores prismáticas
Kanji được dùng
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.