JLPT N12画 · 2 nétbộ thủ 一lớp 1tần suất #115
bảy
On'yomi (音読み)
- シチ
Kun'yomi (訓読み)
- なな
- なな.つ
- なの
Về kanji này
Kanji 「七」 có nghĩa chính là số bảy. Thông thường, nó được sử dụng như một chữ số, thường là danh từ. Một số từ điển hình có chứa kanji này bao gồm 十七 (じゅうなな) nghĩa là mười bảy, và 七夕 (たなばた), một lễ hội truyền thống vào tháng Bảy để ngắm sao. Còn có từ 七つ (ななつ) dùng để nói đến con số bảy trong trường hợp đếm đồ vật. Một lưu ý nhỏ là khi nói số bảy trong các ngữ cảnh khác nhau, âm đọc có thể thay đổi, ví dụ khi dùng hàng ngày thì thường dùng âm kun là なな.
Câu ví dụ
七夕は日本の伝統的な行事です。
Tanabata là một sự kiện truyền thống của Nhật Bản.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- seven
- Tiếng Việt
- bảy
- 日本語
- 七
- 한국어
- 칠
- 中文
- 七
- id
- tujuh
- th
- เจ็ด
- es
- siete
- fr
- sept
- de
- sieben
- pt
- sete
Từ ghép phổ biến
- 十七じゅうななseventeen, 17
- 七七日しちしちにち49th day after death
- 七つななつseven, seven years of age, four o'clock (old time system)
- 七夕たなばたStar Festival (held in July or August), Tanabata, Festival of the Weaver
- 二七日ふたなぬかsecond week's memorial services
- 七草ななくさthe seven spring flowers, the seven fall flowers, the seven autumn flowers
- 七宝しっぽうthe seven treasures (gold, silver, pearls, agate, crystal, coral, lapis lazuli), cloisonne ware, shippō pattern (of overlapping circles)
- 七色なないろseven colours (of the rainbow), prismatic colors, blend of seven spices (cayenne, sesame, Japanese pepper, citrus peel, etc.)
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.