N1Danh từ
最恵国
さいけいこく
Nghĩa
- 1.quốc gia được đối xử tốt nhất
- 2.quốc gia ưu đãi nhất
- 3.MFN
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- most favored nation, most favoured nation, MFN
- Tiếng Việt
- quốc gia được đối xử tốt nhất, quốc gia ưu đãi nhất, MFN
- 日本語
- 最恵国, 最も優遇された国, MFN
- 한국어
- 최혜국, 최우대국, MFN
- 中文
- 最惠国, 最优惠国, MFN
- Bahasa Indonesia
- nasi paling diuntungkan
- ภาษาไทย
- ประเทศที่ได้รับสิทธิพิเศษ
- Español
- nación más favorecida
- Français
- nation la plus favorisée
- Deutsch
- meistbegünstigte Nation
- Português
- nação mais favorecida
Kanji được dùng
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.