Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 毛lớp 4tần suất #323Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

nhất, cực nhất, tốt nhất

On'yomi (音読み)

  • サイ
  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • もっとも

Gợi nhớ

Khi mái tóc (毛) của tôi được làm đẹp nhất (最), tôi cảm thấy tự tin nhất và tỏa sáng nhất.

Về kanji này

Kanji 「最」 có nghĩa chính là "nhất", "cực kỳ", hoặc "tốt nhất". Kanji này thường được sử dụng như một hậu tố trong các từ ghép. Một số từ tiêu biểu gồm 最近 (さいきん), nghĩa là "gần đây"; 最初 (さいしょ), nghĩa là "đầu tiên"; và 最大 (さいだい), nghĩa là "lớn nhất". Ngoài ra, 最低 (さいてい) có nghĩa là "thấp nhất". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó thường được kết hợp với những từ khác để chỉ ra sự so sánh hoặc mức độ cao nhất của một điều gì đó. Chú ý rằng 「最」 thường đi kèm với các danh từ để thể hiện cấp độ hoặc trạng thái của nó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • これは私の最初の作品です。

    Đây là tác phẩm đầu tay của tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
most, extreme, best
Tiếng Việt
nhất, cực nhất, tốt nhất
日本語
一番, 極めて, 最高
한국어
최고, 극한, 최상의
中文
最多, 极致, 最佳
id
paling, ekstrem, terbaik
th
สุด, สุดยอด, ดีสุด
es
más, extremo, mejor
fr
plus, extrême, meilleur
de
meiste, extrem, beste
pt
mais, extremo, melhor

Từ ghép phổ biến

  • 最近さいきんrecently, nowadays
  • 最初さいしょfirst, beginning
  • 最大さいだいlargest, biggest, maximum
  • 最低さいていlowest, minimum, least

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.