Từ vựng
N1Danh từ

国際的

こくさいてき

Nghĩa

  • 1.quốc tế
  • 2.toàn cầu

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
international, worldwide, cross-border
Tiếng Việt
quốc tế, toàn cầu
日本語
国際的
한국어
국제적
中文
国际的
Bahasa Indonesia
internasional, global
ภาษาไทย
ระหว่างประเทศ, ทั่วโลก
Español
internacional, mundial
Français
international, mondial
Deutsch
international, weltweit
Português
internacional, mundial

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 国際的に見れば、倫理と技術のバランスを取ることが求められる。

    Nhìn từ góc độ quốc tế, cần cân bằng giữa đạo đức và công nghệ.

  • この合併は国際的な競争力を強化する狙いがある。

    Mục tiêu của việc sáp nhập là tăng cường khả năng cạnh tranh quốc tế.

  • アニメ産業は日本の独自性と国際的な魅力を兼ね備えた重要な存在である

    Ngành công nghiệp anime là một sự hiện diện quan trọng kết hợp tính độc đáo của Nhật Bản và sức hấp dẫn quốc tế.

  • スタジオは国際的であると同時に日本文化独特の特徴も生かす必要がある

    Các studio phải đồng thời thể hiện sức hấp dẫn quốc tế trong khi tận dụng các đặc điểm riêng của văn hóa Nhật Bản.

  • 将来は国際的な仕事をしたいです。

    Tôi muốn làm việc quốc tế trong tương lai.

  • はい、国際的な交流が簡単にできるようになりました。

    Vâng, việc trao đổi quốc tế đã trở nên dễ dàng hơn.

  • AIの開発には国際的な協力が不可欠だと思います。

    Tôi nghĩ rằng hợp tác quốc tế là cần thiết cho sự phát triển của AI.

  • 国際的なルールが整備されれば、AIの悪用を防げるかもしれません。

    Nếu các quy tắc quốc tế được thiết lập, chúng ta có thể ngăn chặn việc lạm dụng AI.

  • 確かに、国際的な問題を理解するためには、広い視野が必要ですね。

    Thật vậy, một quan điểm rộng là cần thiết để hiểu các vấn đề quốc tế.

  • 教育を通じて、若者が国際的な視野を持つことが重要ですね。

    Thông qua giáo dục, điều quan trọng là giới trẻ có cái nhìn quốc tế.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.