mục tiêu, dấu hiệu, mục đích, đối tượng
Cũng có: điểm tính từ
On'yomi (音読み)
- テキ
Kun'yomi (訓読み)
- まと
Về kanji này
Kanji 「的」 nghĩa chính là "đích", "mục tiêu". Kanji này thường được dùng như một hậu tố để biến một danh từ thành tính từ, thể hiện tính chất hoặc mối liên hệ với cái đó. Một số từ điển hình như 公的 (こうてき) có nghĩa là "công cộng", 私的 (してき) nghĩa là "riêng tư", và 人的 (じんてき) có nghĩa là "thuộc về con người". Chẳng hạn, khi bạn nói về một dự án công cộng, thì bạn có thể nói "公的なプロジェクト". Nên nhớ rằng 「的」 cũng được dùng để thể hiện tính chất trong những tình huống khác nhau, giúp làm rõ ý nghĩa trong câu.
Câu ví dụ
目標を達成する的確な方法。
Một phương pháp chính xác để đạt được mục tiêu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- bull's eye, mark, target, object, adjective ending
- Tiếng Việt
- mục tiêu, dấu hiệu, mục đích, đối tượng, điểm tính từ
- 日本語
- 的, 標的, 枢
- 한국어
- 목표, 대상
- 中文
- 的, 目标, 对象
- id
- sasar, tanda, target, objek, akhiran kata sifat
- th
- จุดมุ่งหมาย, เครื่องหมาย, เป้าหมาย, วัตถุ, การสิ้นสุดคุณศัพท์
- es
- punto blanco, marca, objetivo, objeto, terminación adjetival
- fr
- cible, marque, objectif, objet, fin d'adjectif
- de
- Treffpunkt, Ziel, Zielobjekt, Gegenstand, Adjektivendung
- pt
- elo, marca, alvo, objeto, terminação adjetival
Từ ghép phổ biến
- 公的public, official
- 私的private, personal
- 人的human, personal
- 知的intellectual
- 的確accurate, precise, exact
- 法的legal
- 目的purpose, goal, aim
- 圧倒的overwhelming
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.