Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 白lớp 4tần suất #105Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

mục tiêu, dấu hiệu, mục đích, đối tượng

Cũng có: điểm tính từ

On'yomi (音読み)

  • テキ

Kun'yomi (訓読み)

  • まと

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng viên đạn trúng vào cái đích màu trắng, đó chính là cái "đích" mà bạn cần nhắm tới khi bắn.

Về kanji này

Kanji 「的」 nghĩa chính là "đích", "mục tiêu". Kanji này thường được dùng như một hậu tố để biến một danh từ thành tính từ, thể hiện tính chất hoặc mối liên hệ với cái đó. Một số từ điển hình như 公的 (こうてき) có nghĩa là "công cộng", 私的 (してき) nghĩa là "riêng tư", và 人的 (じんてき) có nghĩa là "thuộc về con người". Chẳng hạn, khi bạn nói về một dự án công cộng, thì bạn có thể nói "公的なプロジェクト". Nên nhớ rằng 「的」 cũng được dùng để thể hiện tính chất trong những tình huống khác nhau, giúp làm rõ ý nghĩa trong câu.

Câu ví dụ

  • 目標を達成する的確な方法。

    Một phương pháp chính xác để đạt được mục tiêu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bull's eye, mark, target, object, adjective ending
Tiếng Việt
mục tiêu, dấu hiệu, mục đích, đối tượng, điểm tính từ
日本語
的, 標的, 枢
한국어
목표, 대상
中文
的, 目标, 对象
id
sasar, tanda, target, objek, akhiran kata sifat
th
จุดมุ่งหมาย, เครื่องหมาย, เป้าหมาย, วัตถุ, การสิ้นสุดคุณศัพท์
es
punto blanco, marca, objetivo, objeto, terminación adjetival
fr
cible, marque, objectif, objet, fin d'adjectif
de
Treffpunkt, Ziel, Zielobjekt, Gegenstand, Adjektivendung
pt
elo, marca, alvo, objeto, terminação adjetival

Từ ghép phổ biến

  • 公的こうてきpublic, official
  • 私的してきprivate, personal
  • 人的じんてきhuman, personal
  • 知的ちてきintellectual
  • 的確てきかくaccurate, precise, exact
  • 法的ほうてきlegal
  • 目的もくてきpurpose, goal, aim
  • 圧倒的あっとうてきoverwhelming

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.