N1Danh từ
哲学的
てつがくてき
Nghĩa
- 1.triết học
- 2.thuộc triết lý
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- philosophical
- Tiếng Việt
- triết học, thuộc triết lý
- 日本語
- 哲学的
- 한국어
- 철학적
- 中文
- 哲学的
- Bahasa Indonesia
- filosofis
- ภาษาไทย
- เชิงปรัชญา
- Español
- filosófico
- Français
- philosophique
- Deutsch
- philosophisch
- Português
- filosófico
Kanji được dùng
Câu ví dụ
彼の作品には、常に深い哲学的なテーマが含まれていますね。
Tác phẩm của ông ấy luôn chứa đựng những chủ đề triết học sâu sắc.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.