Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 口tần suất #1093Kanji Jōyō (thường dụng)

triết học

On'yomi (音読み)

  • テツ

Kun'yomi (訓読み)

  • さとい
  • あきらか

Gợi nhớ

Người truyền đạt triết lý có mõm miệng nói rõ ràng về ý nghĩa cuộc sống.

Về kanji này

Kanji "哲" có nghĩa chính là triết lý và sự rõ ràng. Nó thường được sử dụng như một danh từ, nhưng cũng có thể thấy trong các động từ liên quan. Một số từ thường gặp bao gồm "哲学" (てつがく), nghĩa là triết học; "哲人" (てつじん), nghĩa là người thông thái; và "変哲" (へんてつ), có nghĩa là điều gì đó bất thường. Khi bạn thấy từ "哲", điều đó thường chỉ đến những ý tưởng sâu sắc hoặc sự thông thái. Lưu ý rằng kanji này hay xuất hiện trong nhiều câu nói liên quan đến triết lý và tư tưởng.

Câu ví dụ

  • 彼は哲学を学んでいる。

    Anh ấy đang học triết học.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
philosophy, clear
Tiếng Việt
triết học
日本語
哲学
한국어
철학
中文
哲学
id
filsafat, jelas
th
ปรัชญา, ชัดเจน
es
filosofía, claro
fr
philosophie, clair
de
Philosophie, klar
pt
filosofia, claro

Từ ghép phổ biến

  • 哲学てつがくphilosophy
  • 哲学的てつがくてきphilosophical
  • 哲人てつじんwise man, philosopher, sage
  • 変哲へんてつsomething unusual, something odd, something out of the ordinary
  • 賢哲けんてつwise man
  • 先哲せんてつancient wise men
  • 前哲ぜんてつformer men of wisdom and virtue
  • 十哲じってつten great disciples (e.g. of Basho, Confucius, etc.)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.