Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 毛lớp 3tần suất #1428Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

ấm, dịu dàng

On'yomi (音読み)

  • オン
  • ウン

Kun'yomi (訓読み)

  • あたた.かい
  • あたた.か
  • あたた.める
  • あたた.まる

Gợi nhớ

Như một cái lông mềm mại (毛) từ người bạn nhỏ (小) mang đến hơi ấm dịu dàng, khiến ta cảm thấy ấm áp và thân thiện.

Về kanji này

Kanji 「温」biểu thị nghĩa chính là "ấm" hoặc "dịu dàng". Nó thường được dùng như danh từ hoặc động từ, tùy vào ngữ cảnh. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 温度 (おんど), nghĩa là "nhiệt độ"; 温泉 (おんせん), nghĩa là "suối nước nóng"; và 温室 (おんしつ), tức "nhà kính". Ngoài ra, 温 cũng xuất hiện trong từ 暖温 (だんおん), nghĩa là "nhiệt độ ấm". Lưu ý rằng kanji này thường chỉ những thứ liên quan đến sự ấm áp, vì vậy trong những lúc diễn tả cảm xúc hay trạng thái, bạn có thể sử dụng nó để diễn tả sự ấm áp của tình cảm.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 温かいスープを飲んだ。

    Tôi đã uống súp nóng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
warm, gentle
Tiếng Việt
ấm, dịu dàng
日本語
温かい, 穏やか
한국어
온난한, 부드러운
中文
温暖, 柔和
id
hangat, lembut
th
อบอุ่น, อ่อนโยน
es
cálido, suave
fr
chaud, doux
de
warm, sanft
pt
quente, suave

Từ ghép phổ biến

  • 温度おんどtemperature
  • 暖温だんおんwarm temperature, mildness
  • 温泉おんせんhot spring
  • 温室おんしつgreenhouse

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.