N2Danh từ
温泉
おんせん
Nghĩa
- 1.suối nước nóng
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- hot spring
- Tiếng Việt
- suối nước nóng
- 日本語
- 温かい水
- 한국어
- 온천
- 中文
- 温泉
- Bahasa Indonesia
- air panas
- ภาษาไทย
- น้ำพุร้อน
- Español
- aguas termales
- Français
- eau thermale
- Deutsch
- Heilwasser
- Português
- água termal
Kanji được dùng
Câu ví dụ
温泉にも行きました。
Tôi cũng đã đến một suối nước nóng.
温泉はとても気持ちが良いです。
Suối nước nóng cảm thấy rất thoải mái.
今年のゴールデンウィーク、私たちは温泉町に行きました。
Năm nay, chúng tôi đã đến một thị trấn suối nước nóng trong kỳ nghỉ Vàng.
温泉に入ることが楽しみでした。
Tôi rất háo hức được tắm suối nước nóng.
私たちは多くの観光地を訪れましたが、温泉が一番良かったです。
Chúng tôi đã thăm nhiều địa điểm du lịch, nhưng suối nước nóng là tuyệt nhất.
特にその温泉の卵は最高でした。
Đặc biệt, những quả trứng suối nước nóng thật tuyệt vời!
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.