JLPT N13画 · 3 nétbộ thủ 小lớp 1tần suất #114
nhỏ, bé
On'yomi (音読み)
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- ちい.さい
- こ-
- お-
- さ-
Về kanji này
Kanji "小" có nghĩa chính là "nhỏ" hoặc "ít". Nó thường được sử dụng như một tính từ miêu tả kích thước hoặc số lượng nhỏ. Một số từ ghép thường gặp bao gồm: "縮小" (しゅくしょう) có nghĩa là "sự giảm bớt"; "小屋" (こや) nghĩa là "chòi" hay "nhà nhỏ"; và "小学" (しょうがく) có nghĩa là "trường tiểu học". Ngoài ra, "小" cũng có thể đứng trước những từ chỉ người, như "小山" (こやま) nghĩa là "đồi". Lưu ý rằng kanji này có thể đi với nhiều âm khác nhau, tùy vào ngữ cảnh sử dụng.
Câu ví dụ
小さな声で話してください。
Xin hãy nói bằng giọng nhỏ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- little, small
- Tiếng Việt
- nhỏ, bé
- 日本語
- 小さい, 少ない
- 한국어
- 작은, 소규모
- 中文
- 小, 微小
- id
- kecil, sedikit
- th
- เล็ก, น้อย
- es
- pequeño, poco
- fr
- petit, peu
- de
- klein, wenig
- pt
- pequeno, pouco
Từ ghép phổ biến
- 縮小しゅくしょうreduction, curtailment, cut
- 小屋こやhut, cabin, shed
- 小学しょうがくelementary school, primary school, grade school
- 小山こやまhill, knoll
- 小説しょうせつnovel, story, (work of) fiction
- 小川おがわstream, brook, creek
- 小島こじまsmall island, islet
- 中小ちゅうしょうsmall and medium
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.