Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 矢lớp 2tần suất #3500Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

biết, nhận ra

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • しる
  • しらせる

Gợi nhớ

Khi một mũi tên (矢) bay vào miệng (口) bạn, bạn sẽ ngay lập tức biết (知) điều gì đang xảy ra.

Về kanji này

Kanji 「知」 mang nghĩa chính là "biết" hoặc "nhận thức". Kanji này thường được sử dụng như một động từ, và trong một số trường hợp, nó cũng có thể dùng làm danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 知識 (ちしき), có nghĩa là "kiến thức"; 知っとく (しっとく), chỉ việc "biết trước"; và 知人 (ちじん), nghĩa là "người quen". Một lưu ý nhỏ là người Nhật thường hay sử dụng kanji này trong các tình huống liên quan đến việc trao đổi thông tin hoặc sự hiểu biết giữa người với người.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 知識を深めることが大切だ。

    Việc mở rộng kiến thức là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
to know, to be aware of
Tiếng Việt
biết, nhận ra
日本語
知る, 知識
한국어
알다
中文
知道
id
mengetahui
th
รู้
es
saber
fr
savoir
de
wissen
pt
saber

Từ ghép phổ biến

  • 知識ちしきknowledge
  • 知っとくしっとくto know in advance
  • 知人ちじんacquaintance
  • 認知にんちcognition, recognition

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.