mười
On'yomi (音読み)
- ジュウ
- ジッ
Kun'yomi (訓読み)
- とお.
- と
Về kanji này
Kanji 「十」 có nghĩa là số mười. Đây là một trong những số cơ bản mà bạn sẽ gặp thường xuyên trong tiếng Nhật. Nó chủ yếu được sử dụng như danh từ, nhưng cũng có thể xuất hiện trong các động từ trong một số ngữ cảnh. Một số từ ghép điển hình bao gồm 十日 (とおか) có nghĩa là mười ngày, 十年 (じゅうねん) có nghĩa là mười năm, và 十人 (じゅうにん) có nghĩa là mười người. Khi sử dụng kanji này, bạn cũng cần lưu ý đến cách phát âm khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh, với đọc âm là ジュウ hoặc ジッ. Kanji này rất hữu ích trong cuộc sống hàng ngày, khi bạn cần đếm hoặc nói về số lượng.
Câu ví dụ
十人の友達がいます。
Tôi có mười người bạn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- ten
- Tiếng Việt
- mười
- 日本語
- 十
- 한국어
- 열
- 中文
- 十
- id
- sepuluh
- th
- สิบ
- es
- diez
- fr
- dix
- de
- zehn
- pt
- dez
Từ ghép phổ biến
- 十日ten days
- 十年ten years
- 十人ten people
- 十郎Juro (common name)
Từ vựng dùng kanji này
Bài viết liên quan
Danh Sách Kanji JLPT N5: ~100 Chữ Cần Để Đậu
JLPT N5 kiểm tra khoảng 100 kanji. Đây là danh sách đầy đủ theo chủ đề cùng cách đọc xuất hiện trong đề.
Thứ Tự Nét Kanji: 8 Quy Tắc Bao Quát Gần Hết
Thứ tự nét không tùy tiện — nó theo vài quy tắc. Học 8 nguyên tắc cốt lõi và viết đúng gần như mọi kanji.
Số Đếm 1–10 bằng Kanji: Cách đọc, Số nét & Đếm
Kanji số 1 đến 10 là những chữ đáng học đầu tiên nhất. Đầy đủ cách đọc, số nét và sự khác biệt on/kun.
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.