Quay lại từ điển
JLPT N52画 · 2 nétbộ thủ 十lớp 1tần suất #100

mười

On'yomi (音読み)

  • ジュウ
  • ジッ

Kun'yomi (訓読み)

  • とお.

Gợi nhớ

Khi bạn nhìn thấy số 10, hãy tưởng tượng hình ảnh hai cánh tay dạng chữ '十' đang giơ lên, khoe ra 10 ngón tay của mình.

Về kanji này

Kanji 「十」 có nghĩa là số mười. Đây là một trong những số cơ bản mà bạn sẽ gặp thường xuyên trong tiếng Nhật. Nó chủ yếu được sử dụng như danh từ, nhưng cũng có thể xuất hiện trong các động từ trong một số ngữ cảnh. Một số từ ghép điển hình bao gồm 十日 (とおか) có nghĩa là mười ngày, 十年 (じゅうねん) có nghĩa là mười năm, và 十人 (じゅうにん) có nghĩa là mười người. Khi sử dụng kanji này, bạn cũng cần lưu ý đến cách phát âm khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh, với đọc âm là ジュウ hoặc ジッ. Kanji này rất hữu ích trong cuộc sống hàng ngày, khi bạn cần đếm hoặc nói về số lượng.

Câu ví dụ

  • 十人の友達がいます。

    Tôi có mười người bạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ten
Tiếng Việt
mười
日本語
한국어
中文
id
sepuluh
th
สิบ
es
diez
fr
dix
de
zehn
pt
dez

Từ ghép phổ biến

  • 十日とおかten days
  • 十年じゅうねんten years
  • 十人じゅうにんten people
  • 十郎じゅうろうJuro (common name)

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.