Quay lại từ điển
JLPT N52画 · 2 nétbộ thủ 人lớp 1tần suất #5

người

On'yomi (音読み)

  • ジン
  • ニン

Kun'yomi (訓読み)

  • ひと

Gợi nhớ

Hình ảnh con người đứng thẳng, hai chân tách ra, tượng trưng cho các cá nhân độc lập, chính là biểu tượng cho từ "người".

Về kanji này

Kanji 「人」 có nghĩa chính là "người" hoặc "mọi người". Kanji này có thể được dùng như danh từ để chỉ một cá nhân hay tập thể. Hai từ ghép phổ biến với kanji này là 日本人 (にほんじん) nghĩa là "người Nhật" và 一人 (ひとり) nghĩa là "một người". Người ta thường dùng 「人」 để chỉ đến con người trong nhiều bối cảnh khác nhau, từ cá nhân đến cộng đồng. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, cách đọc On'yomi của 「人」 là ジン hoặc ニン, trong khi cách đọc Kun'yomi là ひと, sử dụng cho các tình huống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • あの人は先生です。

    Người kia là giáo viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
person, people
Tiếng Việt
người
日本語
ひと, 人間
한국어
사람
中文
id
orang
th
คน
es
persona
fr
personne
de
Person
pt
pessoa

Từ ghép phổ biến

  • 日本人にほんじんJapanese person
  • 一人ひとりone person, alone

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.