Quay lại từ điển
JLPT N13画 · 3 nétbộ thủ 弓lớp 2tần suất #1802

cung

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆみ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng chiếc cung cong tạo thành một chiếc cầu vồng xán lạn, chờ đợi những mũi tên bay ra từ đó.

Về kanji này

Kanji 「弓」 có nghĩa chính là cung, thường dùng trong bắn cung hoặc các nhạc cụ như violin. Kanji này chủ yếu được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 弓道 (きゅうどう) nghĩa là môn bắn cung truyền thống của Nhật, 洋弓 (ようきゅう) chỉ về bắn cung kiểu phương Tây, và 弓矢 (ゆみや) có nghĩa là cung và tên. Ngoài ra, còn có từ 弓具 (きゅうぐ) nghĩa là dụng cụ dùng trong bắn cung. Lưu ý rằng kanji này không chỉ dùng để chỉ cung mà còn có thể dùng trong các ngữ cảnh khác liên quan đến nghệ thuật và thể thao.

Câu ví dụ

  • 彼は弓を引いて的を狙った。

    Anh ấy kéo cung và nhắm vào mục tiêu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bow, bow (archery, violin)
Tiếng Việt
cung
日本語
한국어
中文
id
busur
th
ธนู
es
arco
fr
arc
de
Bogen
pt
arco

Từ ghép phổ biến

  • 弓道きゅうどうkyūdō, kyudo, Japanese archery
  • 洋弓ようきゅう(Western) archery, Western-style bow
  • 弓矢ゆみやbow and arrow, weapon, arms
  • 梓弓あずさゆみcatalpa bow, spirit bow, bow used to summon spirits, made of Japanese cherry birch, catalpa, or other wood
  • 弓具きゅうぐthings used in archery
  • 弓弦ゆみづるbowstring
  • 弓術きゅうじゅつ(Japanese) archery
  • 胡弓こきゅうkokyū, 3 or 4-stringed bowed Japanese musical instrument, any Asian string instrument played with a bow

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.