Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 弓lớp 6tần suất #1200Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

bắn, yêu cầu, hấp dẫn

On'yomi (音読み)

  • シャ

Kun'yomi (訓読み)

  • い.る
  • さ.す

Gợi nhớ

Khi bạn sử dụng cung để bắn tên vào mục tiêu, bạn không chỉ bắn mà còn yêu cầu sự hoàn hảo trong từng phát súng.

Về kanji này

Kanji 「射」 có nghĩa chính là bắn, thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến việc bắn cung hoặc súng. Trong tiếng Nhật, chữ này có thể được sử dụng như động từ với đọc là 「いる」, có nghĩa là bắn (một mũi tên hoặc viên đạn). Ngoài ra, bạn có thể gặp một số từ ghép như 射撃 (しゃげき), có nghĩa là bắn súng, hoặc 射程 (しゃてい), chỉ khoảng cách bắn của một vũ khí. Điểm đặc biệt là chữ này cũng thể hiện ý nghĩa "cái gì đó được yêu cầu" hoặc "sự quyến rũ" trong một số trường hợp khác. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh hàng ngày, ý nghĩa bắn vẫn là chủ yếu.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は的を射るのが得意だ。

    Anh ấy giỏi việc bắn vào mục tiêu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shoot, demand, charm
Tiếng Việt
bắn, yêu cầu, hấp dẫn
日本語
射る, 射
한국어
발사하다, 요구하다, 매력
中文
射击, 需求, 魅力
id
menembak, permintaan, pesona
th
ยิง, เรียกร้อง, เสน่ห์
es
disparar, demandar, encantar
fr
tirer, demander, charme
de
schießen, fordern, Charme
pt
atirar, exigir, charme

Từ ghép phổ biến

  • 射撃しゃげきshooting, gunfire
  • 射程しゃていrange of fire (e.g. of a gun)
  • 射るいるto shoot (an arrow or a bullet)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.