JLPT N23画 · 3 nétbộ thủ 王lớp 1tần suất #1500
vương, vua
On'yomi (音読み)
- オウ
- ヨウ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「王」 mang nghĩa chính là vua hoặc lãnh chúa. Kanji này thường được dùng như một danh từ, không có dạng động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「王」 bao gồm 国王 (こくおう) nghĩa là quốc vương, người đứng đầu quốc gia; 王様 (おうさま) cũng nghĩa là vua, nhưng được dùng trong ngữ cảnh thân thiện hơn; và 女王 (じょおう) có nghĩa là nữ vương. Một từ ghép khác là 王国 (おうこく), chỉ đất nước hoặc vương quốc mà vua cai trị. Lưu ý rằng 「王」 thường được dùng để chỉ quyền lực và sự uy nghiêm trong nhiều ngữ cảnh.
Câu ví dụ
彼は国の王として即位した。
Anh đã lên ngôi làm vua của quốc gia.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- king, ruler, monarch
- Tiếng Việt
- vương, vua
- 日本語
- 王, 王様
- 한국어
- 왕
- 中文
- 王
- id
- raja
- th
- พระเจ้า
- es
- rey
- fr
- roi
- de
- König
- pt
- rei
Từ ghép phổ biến
- 国王こくおうking, monarch
- 王様おうさまking, his majesty
- 女王じょおうqueen
- 王国おうこくkingdom
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.