JLPT N54画 · 4 nétbộ thủ 月lớp 1tần suất #23
mặt trăng, tháng
On'yomi (音読み)
- ゲツ
- ガツ
Kun'yomi (訓読み)
- つき
Về kanji này
Kanji 「月」 có hai nghĩa chính là "mặt trăng" và "tháng". Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một danh từ. Ví dụ, từ 月曜日 (げつようび) nghĩa là "thứ Hai" và từ 今月 (こんげつ) nghĩa là "tháng này". Thêm vào đó, 「月」 còn có âm đọc kun là つき khi nói về mặt trăng như một thực thể. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó không chỉ biểu thị thời gian mà còn có ý nghĩa hình ảnh, ví dụ trong văn học hay thơ ca. Do đó, 「月」 rất quan trọng trong ngữ cảnh văn hóa và giao tiếp hàng ngày.
Câu ví dụ
月がきれいです。
Mặt trăng thật đẹp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- moon, month
- Tiếng Việt
- mặt trăng, tháng
- 日本語
- つき, ひと月
- 한국어
- 달, 월
- 中文
- 月, 月份
- id
- bulan
- th
- ดวงจันทร์
- es
- luna
- fr
- lune
- de
- Mond
- pt
- lua
Từ ghép phổ biến
- 月曜日げつようびMonday
- 今月こんげつthis month
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.