Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 口lớp 4tần suất #525Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

dụng cụ, thùng chứa, tài năng, công cụ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • うつわ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng miệng (口) của một cái vại (器) lớn đang mở ra để mời gọi mọi người đến dùng bữa.

Về kanji này

Kanjii 「器」 có nghĩa chính là "dụng cụ", "bình" hay "hộp". Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 楽器 (がっき, gakki) nghĩa là "nhạc cụ", 機器 (きき, kiki) có nghĩa là "thiết bị" và 臓器 (ぞうき, zouki) nghĩa là "cơ quan" trong cơ thể. Lưu ý rằng kanji này không chỉ chỉ đến đồ vật mà còn dùng để mô tả khả năng hoặc phẩm chất của một người, như trong từ 魅力的な器 (みりょくてきなうつわ), nghĩa là "người có sức hấp dẫn".

Câu ví dụ

  • 彼は料理の器が大きい。

    Anh ấy có khả năng nấu ăn rất lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
utensil, vessel, receptacle, implement, instrument, ability, container, tool, set
Tiếng Việt
dụng cụ, thùng chứa, tài năng, công cụ
日本語
器具, 容器, 能力, 道具
한국어
기구, 용기, 능력, 도구
中文
器具, 容器, 才华, 工具
id
alat, wadah, instrumen
th
อุปกรณ์, ภาชนะ, เครื่องมือ
es
utensilio, recipiente, instrumen
fr
ustensile, réceptacle, instrument
de
Utensil, Gefäß, Instrument
pt
utensílio, recipiente, instrumento

Từ ghép phổ biến

  • 楽器がっきmusical instrument
  • 機器ききdevice, equipment, machinery
  • 臓器ぞうきinternal organs, viscera
  • 武器ぶきweapon, arms, ordnance
  • 兵器へいきarms, weapon, ordnance
  • 容器ようきcontainer, receptacle, vessel
  • 核兵器かくへいきnuclear weapon
  • 化学兵器かがくへいきchemical weapon

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.