dụng cụ, thùng chứa, tài năng, công cụ
On'yomi (音読み)
- キ
Kun'yomi (訓読み)
- うつわ
Về kanji này
Kanjii 「器」 có nghĩa chính là "dụng cụ", "bình" hay "hộp". Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 楽器 (がっき, gakki) nghĩa là "nhạc cụ", 機器 (きき, kiki) có nghĩa là "thiết bị" và 臓器 (ぞうき, zouki) nghĩa là "cơ quan" trong cơ thể. Lưu ý rằng kanji này không chỉ chỉ đến đồ vật mà còn dùng để mô tả khả năng hoặc phẩm chất của một người, như trong từ 魅力的な器 (みりょくてきなうつわ), nghĩa là "người có sức hấp dẫn".
Câu ví dụ
彼は料理の器が大きい。
Anh ấy có khả năng nấu ăn rất lớn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- utensil, vessel, receptacle, implement, instrument, ability, container, tool, set
- Tiếng Việt
- dụng cụ, thùng chứa, tài năng, công cụ
- 日本語
- 器具, 容器, 能力, 道具
- 한국어
- 기구, 용기, 능력, 도구
- 中文
- 器具, 容器, 才华, 工具
- id
- alat, wadah, instrumen
- th
- อุปกรณ์, ภาชนะ, เครื่องมือ
- es
- utensilio, recipiente, instrumen
- fr
- ustensile, réceptacle, instrument
- de
- Utensil, Gefäß, Instrument
- pt
- utensílio, recipiente, instrumento
Từ ghép phổ biến
- 楽器musical instrument
- 機器device, equipment, machinery
- 臓器internal organs, viscera
- 武器weapon, arms, ordnance
- 兵器arms, weapon, ordnance
- 容器container, receptacle, vessel
- 核兵器nuclear weapon
- 化学兵器chemical weapon
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.