Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 衣tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

thực hiện, cung cấp, tiến hành

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ほどこ.す

Gợi nhớ

Khi bạn mặc áo (衣) vào một ngôi chùa (寺), bạn đang thực hiện (施) sự cung cấp và thực hành văn hóa.

Về kanji này

Kanji 「施」 mang nghĩa chính là "thực hiện", "tiến hành" hoặc "cung cấp". Nó thường được dùng làm động từ với cách đọc kun'yomi là "ほどこ.す". Có nhiều dạng từ ghép sử dụng kanji này, ví dụ như "施行 (しこう)" nghĩa là "thực thi", "施術 (しじゅつ)" nghĩa là "điều trị", "施主 (せしゅ)" nghĩa là "người hiến tặng" và "施策 (しさく)" có nghĩa là "chính sách". Lưu ý rằng kanji này thường được dùng trong bối cảnh quản lý hoặc cung cấp dịch vụ, thể hiện hành động thực hiện một điều gì đó cho người khác.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 多くの人に施しをする。

    Tôi làm từ thiện cho nhiều người.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
perform, conduct, provide
Tiếng Việt
thực hiện, cung cấp, tiến hành
日本語
施す, 行う, 提供する
한국어
시행하다, 행하다
中文
执行, 提供
id
melaksanakan, menyediakan
th
ดำเนินการ, จัดหา, ให้บริการ
es
realizar, conducta, proveer
fr
effectuer, réaliser, fournir
de
ausführen, durchführen, bereitstellen
pt
executar, realizar, fornecer

Từ ghép phổ biến

  • 施行しこうenforcement, execution
  • 施術しじゅつtreatment, operation
  • 施主せしゅdonor, patron
  • 施策しさくpolicy, measure

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.