Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 衣lớp 4tần suất #1214

áo quần

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ころも
  • きぬ
  • -ぎ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc áo được giặt sạch sẽ, treo trên cành cây, chờ đợi được khoác lên người.

Về kanji này

Kanji「衣」có nghĩa chính là trang phục hoặc quần áo. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có 衣装(いしょう) nghĩa là trang phục biểu diễn, 衣料(いりょう) nghĩa là quần áo, và 衣服(いふく) nghĩa là trang phục nói chung. Một từ khác là 着衣(ちゃくい), có nghĩa là đồ đang mặc trên người. Khi học về kanji này, bạn hãy chú ý rằng nó thường liên quan đến trang phục, vì vậy bạn có thể gặp trong nhiều ngữ cảnh khác nhau liên quan đến quần áo.

Câu ví dụ

  • 衣服は文化を反映する。

    Trang phục phản ánh văn hóa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
garment, clothes, dressing
Tiếng Việt
áo quần
日本語
衣服
한국어
中文
衣服
id
pakaian
th
เสื้อผ้า
es
ropa
fr
vêtement
de
Kleidung
pt
roupa

Từ ghép phổ biến

  • 衣装いしょうclothing, costume, outfit
  • 衣料いりょうclothing
  • 衣服いふくclothes
  • 着衣ちゃくいclothes (that one is wearing), wearing clothes
  • 白衣はくいwhite clothes, white robe, white gown (worn by doctors, chemists, etc.)
  • 黒衣こくいblack clothes
  • 浴衣ゆかたyukata, light cotton kimono worn in the summer or used as a bathrobe
  • 脱衣だついundressing, taking off one's clothes, stripping

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.