Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 水lớp 5tần suất #939Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

lỏng, dung dịch

On'yomi (音読み)

  • エキ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng dòng nước chảy trong hàng dài các ống dẫn, tạo thành những giọt lỏng lẻo, biểu trưng cho sự chuyển động của chất lỏng.

Về kanji này

Chữ kanji 「液」 có nghĩa chính là "lỏng" hay "chất lỏng". Chữ này chủ yếu được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa chữ này là 液体 (えきたい) có nghĩa là "chất lỏng"; 液晶 (えきしょう) có nghĩa là "kính lỏng"; và 冷却液 (れいきゃくえき) có nghĩa là "chất làm mát". Khi học từ này, bạn cần lưu ý rằng nó không có cách đọc kun'yomi (cách đọc tiếng Nhật cổ), nên thường được dùng trong các từ xuất phát từ tiếng Hán. Nhờ đó, bạn có thể gặp chữ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau liên quan đến chất lỏng trong cuộc sống hằng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この液体はとても濃いです。

    Chất lỏng này rất đặc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
liquid, fluid
Tiếng Việt
lỏng, dung dịch
日本語
液, 液体
한국어
액체
中文
液体
id
cair
th
ของเหลว
es
líquido
fr
liquide
de
Flüssigkeit
pt
líquido

Từ ghép phổ biến

  • 液体えきたいliquid, fluid
  • 液晶えきしょうliquid crystal
  • 冷却液れいきゃくえきcoolant, cooling liquid
  • 涙液るいえきtear fluid

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.