Quay lại từ điển
JLPT N39画 · 9 nétbộ thủ 行lớp 3tần suất #203Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

hàng, dòng, xếp hàng

On'yomi (音読み)

  • レツ
  • リツ

Kun'yomi (訓読み)

  • なら.ぶ
  • なら.べる

Gợi nhớ

Khi đứng xếp hàng (行) giữa hai hàng cây (木), bạn tạo thành một hàng (列) ngay ngắn và thẳng tắp.

Về kanji này

Kanji 「列」 có nghĩa chính là hàng, hàng chờ hoặc dãy. Kanji này thường được dùng trong các danh từ để chỉ sự sắp xếp hoặc tổ chức. Ví dụ, từ「列車」(れっしゃ) nghĩa là tàu hỏa, chỉ phương tiện giao thông di chuyển theo một hàng có quy tắc. Một từ khác là「行列」(ぎょうれつ), nghĩa là hàng người, thường được dùng khi nói về những người xếp hàng. Còn「列島」(れっとう) có nghĩa là quần đảo, chỉ một nhóm đảo nằm sát nhau. Cần lưu ý rằng 「列」cũng có động từ「ならぶ」nghĩa là được xếp theo hàng, và「ならべる」nghĩa là xếp thành hàng, dùng nhiều trong ngữ cảnh sắp xếp đồ vật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 列が長くなってきた。

    Xếp hàng đã trở nên dài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
line, row, queue
Tiếng Việt
hàng, dòng, xếp hàng
日本語
列, 行列
한국어
中文
id
antrian
th
แถว
es
línea
fr
ligne
de
Reihe
pt
linha

Từ ghép phổ biến

  • 列車れっしゃtrain
  • 行列ぎょうれつline, queue
  • 列挙れっきょenumeration
  • 列島れっとうarchipelago

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.