Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 女tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

thời gian rảnh, nghỉ ngơi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ひま
  • いと.ま
  • ひま.つ

Gợi nhớ

Khi có thời gian rảnh rỗi, một người phụ nữ (女) sẽ thưởng thức những điều "có" (可) trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「暇」 có nghĩa chính là "thời gian rảnh" hoặc "thời gian nhàn rỗi". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là "暇な" (himan), có nghĩa là "rảnh rỗi"; "暇つぶし" (himatsubushi), có nghĩa là "giết thời gian"; và "暇人" (himajin), nghĩa là "người nhàn rỗi". Khi bạn nói về "thời gian rảnh", có thể dùng "暇" để diễn tả khoảng thời gian không bận rộn. Lưu ý rằng từ này thường được dùng để chỉ thời gian cá nhân mà không có việc gì quan trọng, vì vậy có thể mang sắc thái hơi tiêu cực nếu dùng để chỉ người lười biếng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 暇な時間に本を読む。

    Tôi đọc sách trong thời gian rảnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
leisure, free time
Tiếng Việt
thời gian rảnh, nghỉ ngơi
日本語
ひま, 暇
한국어
여가, 자유 시간
中文
休闲, 空闲
id
waktu luang
th
เวลาว่าง, การพักผ่อน
es
ocio, tiempo libre
fr
loisir, temps libre
de
freizeit, freie zeit
pt
lazer, tempo livre

Từ ghép phổ biến

  • 暇なひまなfree, leisurely
  • 暇つぶしひまつぶしkilling time, pastime
  • 暇人ひまじんidle person, person with free time

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.