Quay lại từ điển
JLPT N53画 · 3 nétbộ thủ 女lớp 1tần suất #76

phụ nữ, giống cái

On'yomi (音読み)

  • ジョ
  • ニョ

Kun'yomi (訓読み)

  • おんな

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người phụ nữ đứng vững vàng, tạo dáng tự tin với đôi tay vươn ra, biểu thị cho sức mạnh của nữ giới.

Về kanji này

Kanji 「女」 có nghĩa chính là "người phụ nữ" hoặc "nữ giới". Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 女性 (じょせい) có nghĩa là "phụ nữ", 女の子 (おんなのこ) có nghĩa là "cô gái", và 女優 (じょゆう) có nghĩa là "nữ diễn viên". Trong khi đó, cách đọc kun'yomi phổ biến nhất là おんな, thường dùng khi nói về phụ nữ trong các tình huống thông thường. Lưu ý rằng kanji này không chỉ dùng để chỉ giới tính mà còn thể hiện vai trò và hình ảnh của người phụ nữ trong xã hội.

Câu ví dụ

  • 女の子はかわいい。

    Cô bé thật dễ thương.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
woman, female
Tiếng Việt
phụ nữ, giống cái
日本語
女, 女性
한국어
여자, 여성
中文
女人, 女性
id
wanita, perempuan
th
ผู้หญิง, หญิง
es
mujer, femenina
fr
femme, féminin
de
Frau, weiblich
pt
mulher, feminino

Từ ghép phổ biến

  • 女性じょせいwoman, female
  • 女の子おんなのこgirl
  • 女優じょゆうactress
  • 姉妹しまいsisters

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.